BẢNG ĐIỂM KHÓA BỒI DƯỠNG KỸ NĂNG TIẾNG ANH DÀNH CHO GIÁO VIÊN TIẾNG ANH CÁC TRƯỜNG THCS &TIỂU HỌC TỈNH AN GIANG (Khóa ngày 9/1/2015-31/7/2015)

Thứ sáu - 18/09/2015 | 274

BẢNG ĐIỂM CUỐI KHÓA CỦA HỌC VIÊN CÁC LỚP B1 - B2

Ngày khai giảng: 09/1/2015
Ngày thi 31/7/2015

 

Lớp số 1

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Đơn vị công tác

Điểm Nghe

Điểm Đọc

Điểm Nói

Điểm Viết

ĐTB

Xếp loại

1

Lý Ngọc

Bích

20/05/1975

THCS Vọng Đông-TS

3,7

6,3

4,5

4,5

5

B1

2

Nguyễn Kim

Diện

15/04/1975

THCS Phú Hoà-TS

4,6

5,8

5,5

5,5

5,5

B1

3

Lâm Ngọc

Dung

30/8/1980

THCS TT Phú Hòa-TS

4,9

6

5,5

5,5

5,5

B1

4

Huỳnh Thị Ngọc

Dung

28/01/1982

THCS Vĩnh Nhuận-CT

4,3

6,5

4

4,5

5

B1

5

Lê Thị Hồng

Gấm

10/8/1976

THCS Bình Khánh-LX

4,6

7,8

5,5

5,5

6

B2

6

Nguyễn Kim

Giàu

14/06/1989

Tiểu học A TT Tri Tôn-TT

4,3

5

3,5

4,5

4,5

B1

7

Huỳnh Thị Ngọc

30/11/1977

THCS An Hoà-CT

3,1

6,8

4

3

4

B1

8

Phan Mỹ

Hạnh

5/11/1977

THCS Mỹ An-CM

4

7,3

5,5

4,5

5,5

B1

9

Trần Thị Kim

Hoàng

21/06/1984

THCS Tân Thạnh-TC

4,6

7,5

2,5

5

5

B1

10

Hồ Thanh

Hoàng

22/9/1970

THCS TT Chợ Vàm-PT

3,4

7,3

4,5

5

5

B1

11

Ngô Thị Ngọc

Hương

30/12/1980

THCS TT Phú Hòa-TS

4,6

7,5

5

4,5

5,5

B1

12

Đỗ Thị Kim

Hường

12/9/1992

THCS Ba Chúc-TT

4,9

6,8

4,5

3,5

5

B1

13

Nguyễn Thị Bích

Liếu

16/04/1978

THCS Vĩnh Nhuận-CT

3,4

6

4

3,5

4

B1

14

Phạm Nhất

Linh

4/5/1980

THCS Bình Chánh-CP

4,3

6

5

5

5

B1

15

Ngô Thị Trúc

Linh

16/10/1987

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm-TB

3,4

6,3

3,5

4,5

4,5

B1

16

Trần Thị

Nhung

30/12/1990

Tiểu học Vĩnh Gia-TT

4,6

6,3

4

4

4,5

B1

17

Nguyễn Tiến

Phong

16/09/1992

Tiểu học A Lương An Trà-TT

3,7

5,5

3,5

4

4

B1

18

Nguyễn Thị Mỹ

Phường

24/01/1977

THCS Mỹ Quý - LX

4

5,5

5,5

5

5

B1

19

Nguyễn Thị Tiểu

Quyên

28/10/1983

THCS Trần Quang Khải-TB

3,7

5,3

4

5,5

4,5

B1

20

Nguyễn Thị Kim

Thanh

29/06/1983

Tiểu học B Lê Chánh-TC

5,1

5,3

3,5

5

4,5

B1

21

Trần Anh

Thư

1/12/1989

Tiểu học B Ba Chúc-TT

3,1

6

4,5

5,5

5

B1

22

Lê Phong

Thuận

7/9/1969

THCS TT Núi Sập-TS

4

5,8

4

5,5

5

B1

23

Hà Kim

Thuỷ

1/1/1982

THCS An Châu-CT

4,6

5,8

5

4,5

5

B1

24

Huỳnh Thị Ngọc

Thuỷ

29/03/1977

THCS Vọng Đông-TS

4,3

4,3

4

5

4,5

B1

25

Đoàn Thị Thu

Thuỷ

24/10/1991

Tiểu học A Khánh An-AP

4,9

3,8

3,5

5

4,5

B1

26

Võ Thị Mỹ

Tiên

18/08/1985

Tiểu học  An Bình-TS

3,7

3,8

4

4

4

B1

27

Nguyễn Thị Thuỳ

Trinh

3/9/1976

THCS TT Núi Sập-TS

4,6

6,5

5

5

5,5

B1

28

Lê Vũ Phương

Vân

19/02/1986

THCS Mỹ Phú-CP

3,7

7

5

4,5

5

B1

29

Nguyễn Thị Thuỳ

Vân

2/2/1992

Tiểu học A Khánh An-AP

3,7

6,5

Vắng

4

 

 

30

Lý Thị Phương

Dung

20/11/1979

THCS Khánh Hòa-CP

2,6

6,5

5,5

5,5

5

B1

 

 

 

 

 

 

Lớp số 2

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Đơn vị công tác

Điểm nghe

Điểm đọc

Điểm nói

Điểm viết

ĐTB

Xếp loại

1

Nguyễn Thị

Cánh

7/10/1988

Tiểu học Phú Thuận-TS

2,6

5

7

6

5

B1

2

Nguyễn Thị Khánh

Châu

8/8/1975

Tiểu học Bùi Thị Xuân-LX

2,3

5,5

7

6

5

B1

3

Trần Thị Kim

Chi

23/5/1990

Tiểu học B Phú Vĩnh-TC

2,9

3,8

5,5

5,5

4,5

B1

4

Phạm Hữu

Duyên

16/04/1990

Tiểu học D Phú Hữu-AP

2

5,3

5,5

6

4,5

B1

5

Nguyễn Thị Diễm

Hậu

5/2/1990

Tiểu học B Bình Thuỷ-CP

2

5,3

5

5,5

4,5

B1

6

Nguyễn Thị Mỹ

Hiền

1/6/1991

Tiểu học C Nhơn Mỹ-CM

2,3

4,3

6

5,5

4,5

B1

7

Nguyễn Thị Ngọc

Hồng

1/1/1984

Tiểu học A TT Chợ Mới-CM

2

4,3

5

6

4,5

B1

8

Trương Châu Minh

Huấn

8/1/1979

Tiểu học C Bình Thuỷ-CP

2,6

4,5

5

5

4,5

B1

9

Nguyễn Ngọc Đăng

Khoa

4/1/1988

Tiểu học A Kiến Thành-CM

2

5,5

5

6

4,5

B1

10

Bùi Thị Kim

Liên

27/8/1992

Tiểu học A TT Chi Lăng-TB

0,9

4,8

5,5

6

4,5

B1

11

Lê Thanh Nguyên Mỹ

Linh

29/08/1988

Tiểu học A Vĩnh Nhuận-CT

3,4

4

5,5

6

4,5

B1

12

Phạm Thị Hồng

Loan

12/9/1991

Tiểu học A Tân An-TC

3,4

5

Vắng

5,5

3,5

 

13

Nguyễn Thị Cẩm

Mi

26/02/1991

Tiểu học C Phú Hội-AP

2,3

3,5

6,5

6,5

4,5

B1

14

Trịnh Thị Diễm

My

4/7/1989

Tiểu học B Vĩnh Xương-TC

4

4,8

7,5

5,5

5,5

B1

15

Trần Yến

Ngọc

19/07/1979

Tiểu học B Bình Thạnh Đông-PT

2

4

6,5

7

5

B1

16

Dương Thị Mỹ

Nguyên

20/02/1980

Tiểu học B Nhơn Mỹ-CM

1,4

4,8

5,5

6,5

4,5

B1

17

Lương Minh

Nguyệt

24/07/1990

Tiểu học B Bình Thành-TS

3,7

5,3

5

6

5

B1

18

Phùng Thị Tuyết

Nhung

17/07/1986

Tiểu học C Phú Hưng-PT

Vắng

Vắng

Vắng

Vắng

 

 

19

Nguyễn Thị Hồng

Nhuỵ

19/06/1992

Tiểu học B Khánh Bình-AP

2

5

6

5,5

4,5

B1

20

Mai Hồng

Thắm

6/1/1992

Tiểu học A An Cư-TB

2,6

5

5

6

4,5

B1

21

Thái Thị

Thảo

15/8/1985

Tiểu học A Khánh Hòa-CP

1,7

5,8

7

6

5

B1

22

Hồ Lý Thiên

Thư

14/10/1991

Tiểu học A Cần Đăng-CT

2,6

4,8

5,5

6

4,5

B1

23

Trần Thị Thanh

Thuý

00/00/1991

Tiểu học B Long Bình-AP

2

4,8

5

5,5

4,5

B1

24

Nguyễn Văn

Tỏ

1987

Tiểu học B Phú Hưng-PT

2,9

2,8

Vắng

Vắng

 

 

25

Phan Thị Thuỳ

Trang

13/05/1991

Tiểu học A Khánh An-AP

1,7

4,3

5

5,5

4

B1

26

Trần Nhất

Trinh

3/4/1991

Tiểu học B Vĩnh Bình-CT

2,6

4,5

6,5

5

5

B1

27

Mai Thành

Trung

22/12/1985

Tiểu học A Tân Phú-CT

3,7

4,8

6

5

5

B1

28

Phan Thị Mộng

Tuyền

9/4/1991

Tiểu học D An Cư-TB

1,1

3,5

5

5,5

4

B1

29

Huỳnh Ngọc Tường

Vân

26/5/1981

Tiểu học B Bình Thủy-CP

3,1

5

Vắng

6

 

 

30

Phạm Quốc

Việt

00/00/1987

Tiểu học Phú Xuân-PT

2,6

4,8

7

6,5

5

B1

 

Lớp số 3

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Đơn vị công tác

Điểm nghe

Điểm đọc

Điểm nói

Điểm viết

ĐTB

Xếp loại

1

Huỳnh Thị

Anh

15/09/1974

THCS Bình Long-CP

3,1

4

6,5

4,5

4,5

B1

2

Chế Văn Thanh

Tùng

15/3/1978

THCS Kiến Thành - CM

2,9

4,5

6,5

5,5

5

B1

3

Tôn Thất Phú

Quang

10/10/1991

TH "B" TT Tri Tôn - TT

2,9

5,3

7,5

5,5

5,5

B1

4

Võ Hiền

Đức

1/7/1977

THCS An Thạnh Trung-CM

4,6

2,8

5,5

6

5

B1

5

Nguyễn Văn

Định

27/6/1991

THCS Kiến Thành - CM

4,3

4,8

7

6,5

5,5

B1

6

Phạm Thị Thanh

Hiền

2/1/1981

THCS Kiến Thành-CM

1,7

4,5

5,5

5,5

4,5

B1

7

Huỳnh Kim

Huệ

22/01/1979

THCS Trương Gia Mô-CD

2,9

3

6,5

7

5

B1

8

Đoàn Thị Ngọc

Hương

26/08/1978

THCS Khánh Hoà-CP

2,6

5,8

5,5

6

5

B1

9

Huỳnh Đặng Minh

Kha

1971

THCS Long Kiến-CM

3,1

3,8

5,5

4,5

4

B1

10

Phan Vương Thuý

Kiều

13/02/1980

THCS Nhơn Mỹ-CM

2,9

5,5

6,5

6

5

B1

11

Nguyễn Thị Thuỳ

Linh

27/01/1976

THCS Nguyễn Trãi-CĐ

3,7

6

6

5,5

5,5

B1

12

Nguyễn Thị Thanh

Ngân

20/4/1992

TH "B" An Cư - TB

2,9

4,3

6

Vắng

 

 

13

Phan Hữu

Nghi

1/11/1979

THCS Mỹ Hiệp-CM

2,9

5,8

5,5

7

5,5

B1

14

Nguyễn Thị Mỹ

Ngọc

6/12/1980

THCS Vĩnh Lộc-AP

2

5,5

5,5

Vắng

 

 

15

Phạm Thị Kim

Nguyên

15/07/1980

THCS Vĩnh Hội Đông-AP

3,4

5,5

5,5

6,5

5

B1

16

La Hải

Đông

16/7/1992

TH "C" An Hảo - TB

2,6

2,5

6,5

5,5

4,5

B1

17

Trần Thị Thanh

Ngọc

19/4/1991

TH Lạc Quế - TT

4

4

5,5

5,5

5

B1

18

Võ Đức Hồng

Phúc

8/8/1971

THCS Mỹ Hội Đông-CM

2,3

4,8

5,5

Vắng

 

 

19

Huỳnh Thị

Phượng

1980

THCS Đa Phước-AP

2,9

4

5,5

5,5

4,5

B1

20

Lê Thị Cẩm

09/12/1992

TH A An Phú - TB

2

3,5

6

6

4,5

B1

21

Châu Thị Thúy

Diễm

20/1/1987

THCS Phan Bội Châu - TB

1,7

4,8

5,5

4,5

4

B1

22

Nguyễn Thị Hồng

Thấm

26/07/1978

THCS Thủ Khoa Huân-CD

2,3

4

5,5

5,5

4,5

B1

23

Nguyễn Thị Bích

Thu

1/7/1977

THCS Nguyễn Đình Chiểu-CD

2

4

5,5

5,5

4,5

B1

24

Tạ Ngọc Minh

Thu

1977

THCS Vĩnh Tế-CD

2,6

5,3

6,5

6

5

B1

25

Khưu Diễm

Thuý

4/11/1977

THCS An Châu-CT

2

6,3

5,5

6,5

5

B1

26

Nguyễn Thị Thủy

Tiên

30/9/1979

THCS TT Chợ Mới-CM

2,9

4,8

5,5

6

5

B1

27

Trình Thị

Trinh

1982

THCS Lương Phi-TT

3,1

4

6

5

4,5

B1

28

Nguyễn Thanh

Tuấn

1976

THCS Hoà Bình-CM

2,9

3,8

6

4

4

B1

29

Trần Văn

Tùng

13/05/1978

THCS Cái Dầu-CP

4,9

5,5

5,5

6

5,5

B1

30

Nguyễn Đức

22/06/1979

THCS Hoà Bình-CM

2,6

5,5

7,5

6,5

5,5

B1

 

 

Lớp số 4

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Đơn vị công tác

Điểm nghe

Điểm đọc

Điểm nói

Điểm viết

ĐTB

Xếp loại

1

Lê Thị Việt

Châu

15/10/1977

THCS Quản Cơ Thành-CT

2,3

5,5

6

6,5

5

B1

2

Đặng Thị Ngọc

Đỉnh

20/01/1972

THCS Hùng Vương-LX

2,6

5,5

6,5

6,5

5,5

B1

3

Lâm Huỳnh Trúc

Giang

1/4/1980

THCS An Hoà-CT

4,3

4,8

6,5

6,5

5,5

B1

4

Lê Đoàn Mỹ

Giang

12/8/1978

THCS Ngô Gia Tự-LX

3,1

5

7

6

5,5

B1

5

Lê Thuý

Hằng

27/08/1977

THCS Nguyễn Huệ-LX

3,4

5,3

6

6,5

5,5

B1

6

Nguyễn Thị Thanh

Hằng

3/8/1972

THCS Bình Khánh-LX

1,4

4,3

7,5

6,5

5

B1

7

Nguyễn Thị Mỹ

Hạnh

27/10/1973

THCS An Châu-CT

3,1

4

6,5

6,5

5

B1

8

Phạm Thị Thanh

Hạnh

14/12/1969

THCS Phú Thọ-PT

1,4

4,8

5,5

4

4

B1

9

Nguyễn Thị Kim

Hạnh

20/04/1984

THCS Lê Hồng Phong-TB

3,1

5,3

6,5

7,5

5,5

B1

10

Huỳnh Thị Kiều

Hương

6/12/1977

THCS Phú Mỹ-PT

2,3

4

6

6

4,5

B1

11

Trần Thị Thanh

Lan

19/08/1979

THCS Tân Trung-PT

Vắng

Vắng

6,5

5,5

 

 

12

Nguyễn Thị Hồng

Miên

8/9/1979

THCS Mỹ Thới-LX

3,4

6,8

6,5

7

6

B2

13

Lê Thuỳ

Nhiệm

10/11/1977

THCS Phan Văn Trị-LX

2

6,3

6,5

6

5

B1

14

Dương Thị Hồng

Nhuỵ

20/12/1969

THCS Bình Thạnh Đông-PT

2,3

4,8

6

6

5

B1

15

Nguyễn Thị Kim

Oanh

14/04/1981

THCS Quản Cơ Thành-CT

3,4

6,5

7

7

6

B2

16

Trần Âu Tuyết

Phương

1/12/1981

THCS Bùi Hữu Nghĩa-LX

0,6

5

6

7

4,5

B1

17

Trần Minh

Sơn

15/05/1976

THCS Bình Thạnh-CT

1,7

5

6

6

4,5

B1

18

Lâm Cơ

Thạch

13/03/1983

THCS Vĩnh Thạnh Trung 2-CP

3,7

5,5

6,5

7,5

6

B2

19

Nguyễn Thị Cẩm

Thi

20/02/1978

THCS Vĩnh Hanh-CT

2,6

4,8

6,5

6,5

5

B1

20

Trần Trọng

Thư

18/8/1978

TH Trần Phú - LX

2

5,8

6,5

7

5,5

B1

21

Dương Ngọc Thảo

Lan

25/4/1992

TH Vĩnh Gia - CT

1,7

4,5

Vắng

5,5

 

 

22

Lê Xuân

Thuỷ

7/5/1978

THCS Vĩnh An-CT

2,6

4,8

6,5

6

5

B1

23

Dương Thị Hoàng

Tiên

7/7/1980

THCS Thạnh Mỹ Tây-CP

3,1

5,5

6,5

4

5

B1

24

Trần Thị Thanh

Tiền

5/10/1981

THCS Vĩnh Thạnh Trung-CP

2,3

5,3

7,5

7,5

5,5

B1

25

Dương Thị Thuỳ

Trang

28/12/1970

THCS Cần Đăng-CT

3,1

5

5,5

6

5

B1

26

Nguyễn Thị Thuỳ

Trang

3/8/1981

THCS Phú An-PT

2

4,8

5

6

4,5

B1

27

Phùng Thị Thanh

Trúc

5/1/1973

THCS Nguyễn Trãi-LX

0,9

5,3

6,5

5,5

4,5

B1

28

Nguyễn Thị Thanh

Tuyền

30/07/1990

THCS Tân Hoà-PT

2,9

4,5

6,5

5

5

B1

29

Đỗ Thị Tường

Vi

1981

THCS Phú Thành-PT

2,6

4,5

6

7

5

B1

30

Nguyễn Thị Kim

Xuyến

1978

THCS Long Hoà-PT

1,7

4,3

6

6,5

4,5

B1

 

 

Lớp số 5

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Đơn vị công tác

Điểm nghe

Điểm đọc

Điểm nói

Điểm viết

ĐTB

 

Xếp loại

1

Hồ Ngọc

Ẩn

1/10/1978

THCS Lê Văn Duyệt-TB

2

5

5,5

5

4,5

B1

2

Lê Bửu

Đạt

3/8/1978

THCS Phan Chu Trinh-TB

1,4

5,5

6

4,5

4,5

B1

3

Nguyễn Huỳnh Huyền

Đức

1/7/1977

THCS Tân An-TC

4

5

6,5

5,5

5,5

B1

4

Lý Trường

Giang

29/06/1980

THCS Lê Chánh-TC

2,3

4,5

4,5

5

4

B1

5

Nguyễn Thị Ngọc

Hân

6/10/1979

THCS Vĩnh Xương-TC

2

4,3

5

5,5

4

B1

6

Nguyễn Thị Thu

Hằng

12/12/1978

THCS Chu Văn An - TC

1,4

6

6

5,5

4,5

B1

7

Huỳnh Thị Thuý

Hằng

25/08/1975

THCS Phú Hoà-TS

4,6

5,5

6

5,5

5,5

B1

8

Trần Thị Thanh

Hiền

21/12/1977

THCS Long Thạnh-TC

4

5,3

5,5

5

5

B1

9

Đặng Thị Bạch

Hoa

23/8/1987

TH Phú Thuận - TS

2,3

4,8

5,5

6

5

B1

10

Nguyễn Thị Thu

Hồng

1978

THCS Châu Phong-TC

3,1

5,8

6

5,5

5

B1

11

Nguyễn Ngọc Thanh

Hương

25/08/1992

THCS Lương An Trà-TT

3,1

5

6,5

3,5

4,5

B1

12

Huỳnh Thị

Hường

1985

THCS Ba Chúc-TT

 

 

 

 

 

Vắng

13

Lâm Điền

Khang

15/10/1976

THCS Nguyễn Công Trứ-TS

 

 

 

 

 

Đã có B2

14

Nguyễn Thị Mỹ

Linh

27/01/1972

THCS Phú Hoà-TS

1,4

4,5

6,5

5

4,5

B1

15

Nguyễn Tìm

Lực

17/08/1978

THCS Lê Trì-TT

3,7

5,5

6,5

4,5

5

B1

16

Vanh Đa

Ly

1/9/1989

THCS Ô Lâm-TT

1,4

3,5

5

5,5

4

B1

17

Nguyễn Thị Thanh

Nhã

7/2/1972

THCS Vĩnh Khánh-TS

2,3

3,5

4,5

5,5

4

B1

18

Trần Thị Trúc

Ly

21/1/1991

THCS TT Ba Chúc

3,1

6,3

7,5

5

5,5

B1

19

Dương Thị Thanh

Thúy

26/12/1986

Tiểu học A TT Óc Eo-TS

3,4

5,5

6

5

5

B1

20

Hà Thị Giang

Phương

18/01/1977

THCS Tri Tôn-TT

1,7

4,5

6,5

7

5

B1

21

Chau Sa

Rum

1979

THCS Phan Bội Châu-TB

2

5,3

7

6

5

B1

22

Phan Thanh

Sang

9/5/1973

THCS Vọng Thê-TS

 

 

 

 

 

Đã có B2

23

Nguyễn Hồng

Sơn

20/01/1979

Tiểu học B Long Giang-CM

2,3

5

7

5

5

B1

24

Nguyễn Thị Thu

Sương

3/8/1971

THCS Phú Vĩnh-TC

2,3

3,8

6,5

4,5

4,5

B1

25

Nguyễn Thị Mỹ

Trang

20/04/1979

THCS Trần Đại Nghĩa-TB

2,9

3

7

4,5

4,5

B1

26

Nguyễn Duy

Trinh

20/09/1977

THCS Lương Thế Vinh-TB

 

 

 

 

 

Đã có B2

27

Trần Thị

Trinh

24/04/1980

THCS Long Phú-TC

2,6

4,8

6,5

4,5

4,5

B1

28

Nguyễn Thị Tường

Vi

11/12/1982

THCS Ngô Quyền-TB

2,6

4,8

7

5

5

B1

29

Kim Na

Vy

10/6/1989

THCS Châu Lăng-TT

1,7

4,8

7

5,5

5

B1

30

Nguyễn Thị Kiều

Oanh

1979

THCS Chợ Vàm - PT

2

3,8

4,5

5

4

B1