TRUNG TÂM TẠO NGUỒN NHÂN LỰC PHÁT TRIỂN CỘNG ĐỒNG - RESOURCE CENTER FOR COMMUNITY DEVELOPMENT

Đào Tạo

GIỚI THIỆU CÁC KỸ NĂNG MỀM ( SOFT SKILLS )

112
Kỹ năng mềm (Soft skills) hay còn gọi là Kỹ năng thực hành xã hội là thuật ngữ liên quan đến trí tuệ xúc cảm dùng để chỉ các kỹ năng quan trọng trong cuộc sống con người như: kỹ năng sống, giao tiếp, lãnh đạo, làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian, thư giãn, gây ảnh hưởng, sáng tạo và đổi mới...

 

Kỹ năng mềm khác với kỹ năng cứng để chỉ trình độ chuyên môn, kiến thức chuyên môn hay bằng cấp và chứng chỉ chuyên môn.

Thực tế cho thấy người thành đạt chỉ có 25% là do những kiến thức chuyên môn, 75% còn lại được quyết định bởi những kỹ năng mềm họ được trang bị Kỹ năng "mềm" chủ yếu là những kỹ năng thuộc về tính cách con người, không mang tính chuyên môn, không thể sờ nắm, không phải là kỹ năng cá tính đặc biệt, chúng quyết định khả năng bạn có thể trở thành nhà lãnh đạo, thính giả, nhà thương thuyết hay người hòa giải xung đột. Những kỹ năng "cứng" ở nghĩa trái ngược thường xuất hiện trên bản lý lịch-khả năng học vấn của bạn, kinh nghiệm và sự thành thạo về chuyên môn.

Viện Nghiên cứu Stanford Quốc tế xác định rằng 75% thành công lâu dài trong một vai trò công việc phụ thuộc vào việc thành thạo các kỹ năng mềm - chỉ 25% thành công trong công việc đó đến từ các kỹ năng kỹ thuật.

Diễn đàn Kinh tế Thế giới đã trích dẫn trong báo cáo Tương lai Việc làm năm 2018 của Viện Nghiên cứu Stanford rằng một số kỹ năng hàng đầu có xu hướng cho năm 2022 bao gồm học tập tích cực, sáng tạo, tư duy và phân tích phản biện, giải quyết vấn đề phức tạp, lãnh đạo, trí tuệ cảm xúc và lý luận.

Mặc dù các kỹ năng kỹ thuật rõ ràng là có tầm quan trọng, nhưng nhiều tổ chức đã đặt cho chúng trọng lượng không cân xứng trong mô tả công việc và đào tạo, nhưng điều đó đang thay đổi và nhanh chóng. 

 

                            Soft skills in the 21st century

Soft skills for the future – Skills and Work

Để biết thêm thông tin chi tiết về nội dung Các khóa học kỹ năng mềm, khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ TT. Tạo nguồn NLPTCĐ, Lầu 2, Khu Hiệu bộ  ĐT 02962.210.920,   hoặc 0834.501.700 (gặp Ms Hân) và 0964.060.928 (gặp Ms Hương)

Trân trọng cảm ơn.

  • Đào tạo Kỹ năng mềm giúp xây dựng mối quan hệ và cải thiện kỹ năng quản lý thời gian, tổ chức.
  • Các kỹ năng như lắng nghe, hợp tác với người khác, trình bày ý tưởng và giao tiếp với các thành viên trong nhóm đều được đánh giá cao trong môi trường làm việc hiện đại.
  • Giao tiếp vẫn luôn là yếu tố hàng đầu quyết định cho sự thành công. Đối với doanh nghiệp, cán bộ, học sinh, sinh viên, tính chuyên nghiệp trong giao tiếp được xem là một phần văn hóa có giá trị đích thực.
  • Học viên, sinh viên, học sinh hiện đang học tập tại các trường Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, Trung Tâm Đào Tạo Nghiệp Vụ cần thuyết trình trên lớp
  • Cán bộ quản lí, giáo viên, nhà đào tạo hướng dẫn, giảng dạy;
  • Người đi làm, nhân viên văn phòng đang công tác tại các công ty, doanh nghiệp;
  1. Kỹ năng giao tiếp (Oral/soken communication skills)
  2. Kỹ năng viết (Written communication skills)
  3. Sự trung thực (Honesty)
  4. Làm việc theo nhóm (Teamwork/collaboration skills)
  5. Sự chủ động (Self-motivation/initiative)
  6. Lòng tin cậy (Work ethic/dependability)
  7. Khả năng tập trung (Critical thinking)
  8. Giải quyết khủng hoảng (Rik-taking skills)
  9. Tính linh hoạt, thích ứng (Flexibility/adaptability)
  10. Kỹ năng lãnh đạo (Leadership skills)
  11. Khả năng kết nối (Interpersonal skills)
  12. Chịu được áp lực công việc (Working under pressure)
  13. Kỹ năng đặt câu hỏi (Questioning skills)
  14. Tư duy sáng tạo (Creativity)
  15. Kỹ năng gây ảnh hưởng (Influencing skills)
  16. Kỹ năng nghiên cứu (Research skills)
  17. Tổ chức (Organization skills)
  18. Giải quyết vấn đề (Problem-solving skills)
  19. Nắm chắc về đa dạng văn hoá (Multicultural skills)
  20. Kỹ năng sử dụng máy tính (Computer skills)
  21. Tinh thần học hỏi (Academic/learning skills)
  22. Định hướng chi tiết công việc (Detail orientation)
  23. Kỹ năng định lượng (Quantiative skills)
  24. Kỹ năng đào tạo, truyền thụ (Teaching/training skills)
  25. Kỹ năng quản lý thời gian (Time managenmen skills)

HÌNH ẢNH